Ảnh đại diện sản phẩm Nắp bịt
Ảnh bổ sung sản phẩm Nắp bịt 2
Ảnh bổ sung sản phẩm Nắp bịt 1
Phụ kiện ngành nước

Nắp bịt

Thông tin chi tiết

Nominal diameter Dimensions
DN ØD a b H
(1) PN10 PN16 PN10 PN16 PN10 PN16
80 200 200 3 3 16 16 -
100 220 220 3 3 16 16 -
125 250 250 3 3 16 16 -
150 285 285 3 3 16 16 -
200 340 340 3 3 17 17 -
250 400 400 3 3 19 19 -
300 455 455 4 4 20.5 20.5 -
350 505 520 4 4 20.5 22.5 71
400 565 580 4 4.5 20.5 24 80
450 615 640 4 4 21.5 26 88
500 670 775 4 4 22.5 27.5 97
600 780 840 5 5 25 31 114
700 895 910 5 5 27.5 34.5 131
750 960 970 5 5 28 36 139
800 1015 1025 5 5 30 38 148
900 1115 1125 5 5 32.5 41.5 165
1000 1230 1255 5 5 35 45 182
1100 1340 1355 5 5 37.5 48.5 199
1200 1455 1455 5 5 40 52 216
1400 1675 1685 5 5 41 55 244
1500 1785 1820 5 5 42.5 57.5 276

 

  • Các phụ kiện khi kiểm tra áp lực được giữ dưới áp lực trong 10 giây vẫn đảm bảo không bị rò rỉ hoặc có hiện tượng đổ mồ hôi.
  • Tiêu chuẩn mặt bích liên kết bằng Bulong.
  • Sản phẩm được đúc bằng gang cầu FCD 450.
  • Thiết kế dựa trên tiêu chuẩn ISO 2531.

Gợi Ý Sản Phẩm

Phụ kiện ngành nước

Cút nối 22.5 độ và 11.25 độ - BB

Phụ kiện ngành nước

Bù đực

Phụ kiện ngành nước

Bù đực BU

Phụ kiện ngành nước

Cút nối giảm FF

Phụ kiện ngành nước

Cút nối 22.5 độ và 11.25 độ - FF