Ảnh đại diện sản phẩm Cút nối chữ T - FFF
Ảnh bổ sung sản phẩm Cút nối chữ T - FFF 1
Phụ kiện ngành nước

Cút nối chữ T - FFF

Thông số kỹ thuật

Tính chất cơ tính

Đường kính danh nghĩa (DN) Độ bền kéo (Mpa) % dãn dài khi kéo Độ cứng (HBS)
80 - 2000 420 5 ↑ 250 ↓

 

Kiếm tra áp lực thủy tĩnh

Đường kính danh nghĩa (DN) Áp suất kiểm tra Kgf/cm2
Từ 80 đến 300 25
Từ 350 đến 600 16
Từ 700 đến 2000 10

 

Thông tin chi tiết

Nominal diameter Dimensions
DN dn E e L H
80 80 7.0 7.0 340 170 
100 80 7.2  7.0  350  180 
100  100  7.2  7.2  370  185 
150 80 7.8 7.0 350 205
150 100 7.8 7.2 375 210
150 150 7.8 7.8 435 215
200 80  8.4  7.0  355  230 
200  100  8.4  7.2  380  235 
200  150  8.4  7.8  435  240 
200  200  8.4  8.4  495  245 
250 80 9.0 7.0  360  295 
250  100  9.0  7.2  380  300 
250  150  9.0  7.8  440  305 
250  200  9.0  8.4  495  310 
250  250  9.0  9.0  555  320 
300 80 9.6 7.0 360 320 
300  100  9.6  7.2  390  325 
300  150  9.6  7.8  440  330 
300  200  9.6  8.4  505  335 
300  300  9.6  9.0  620  350 
350 100 10.2 7.2 385 350
350  150  10.2  7.8  445  355 
350  200  10.2  8.4  505  360 
350  300  10.2  9.6  620  375 
350  350  10.2  10.2  675  380 
400 100 10.8 7.2 430 375
400 150 10.8 7.8 490 380
400 200 10.8 8.4 545 385
400 300 10.8 9.6 660 400
400 400 10.8 10.8 780 430
450 100 11.4 7.2 435 400
450 150 11.4 7.8 490 405
450 200 11.4 8.4 550 410
450 300 11.4 9.6 665 425
450 400 11.4 10.8 780 455
450  450  11.4  11.4  840  460 
500 100 12.0 7.2 435 425
500 150 12.0 7.8 495 430
500 200 12.0 8.4 550 435
500 300 12.0 9.6 670 450
500 400 12.0 10.8 785 480
500 500 12.0 12.0 900 490
600 150 13.2  7.8  500  480 
600 200 13.2 8.4 560 485
600 300 13.2 9.6 675 500
600 400 13.2 10.8 790 530
600 500 13.2 12.0 905 540
600 600 13.2 13.2 1020 550
700 200 14.4  8.4 585 535 
700  300 14.4  9.6  700  550 
700  400 14.4  10.8  815  580 
700  600 14.4  13.2  1050  600 
700  700 14.4 14.4 1165 620 
800 200 15.6  8.4 590 585
800  300 15.6  9.6  705  600 
800 400  15.6  10.8 820  630 
800  600  15.6  13.2 1055  650 
800 800  15.6  15.6 1285  685 
900 200 16.8 8.4 595 635
900 400 16.8 10.8 830 680
900 600 16.8 13.2 1060 700
900 800 16.8 15.6 1290 735
900 900 16.8 16.8 1410 745
1000 200  18.0  8.4 620 685 
1000 400 18.0  10.8  855  730 
1000 600 18.0  13.2  1550  750 
1000 800 18.0  15.6  1550  785 
1000 1000 18.0 16.8  1550  815 
1200 400 20.4 10.8 865 830 
1200 600  20.4  13.2  1100  850 
1200 800  20.4  15.6  1330  885 
1200 1000  20.4  18.0  1560  915 
1200 1200 20.4 20.4 1795 935

 

 

  • Các phụ kiện khi kiểm tra áp lực được giữ dưới áp lực trong 10 giây vẫn đảm bảo không bị rò rỉ hoặc có hiện tượng đổ mồ hôi.
  • Sản phẩm được đúc bằng gang cầu FCD 450.
  • Thiết kế dựa trên tiêu chuẩn ISO 2531.

Gợi Ý Sản Phẩm

Phụ kiện ngành nước

Cút nối 22.5 độ và 11.25 độ - FF

Phụ kiện ngành nước

Cút nối giảm FF

Phụ kiện ngành nước

Cút nối giảm BB

Phụ kiện ngành nước

Cút nối 90 độ và 45 độ - BB

Phụ kiện ngành nước

Cút nối chữ thập đầu B